DANH SÁCH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐÃ HOÀN THÀNH CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

 

STTTên ngànhTrình độGiấy chứng nhậnTrung tâm kiểm địnhBộ tiêu chuẩnKết quả
1Quản trị khách sạnĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029CEA-HCMTT0494%
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029CEA-HCMTT0492%
3Dược họcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029CEA-HCMTT0496%
4Công nghệ thông tinThSĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục.Có giá trị đến ngày 14/4/2027CEA-HCMTT0494%
5Kiến trúcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 14/4/2027CEA-HCMTT0488%
6Ngôn ngữ Trung QuốcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 5/5/2027VCEATT0490%
7Kỹ thuật xây dựngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 5/5/2027VCEATT0488%
8Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 5/5/2027VCEATT0494%
9Luật kinh tếĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 5/5/2027VCEATT0492%
10Du lịchThSĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/2/2028CEA

Thăng long

TT0490%
11Tài chính ngân hàngThSĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/2/2028CEA

Thăng long

TT0486%
12Quản trị kinh doanhThSĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/2/2028CEA

Thăng long

TT0492%
13Quản trị nhân lựcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/2/2028CEA

Thăng long

TT0490%
14Điều dưỡngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 26/1/2028CEA-HCMTT0492%
15Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 26/1/2028CEA-HCMTT0496%
16Việt Nam họcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 26/1/2028CEA-HCMTT0498%
17Đông phương họcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/11/2028VNU-CEATT0488%
18Quản lý Tài nguyên và Môi trường ĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/11/2028VNU-CEATT0494%
19Thiết kế nội thất ĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/11/2028VNU-CEATT0488%
20Thanh nhạc ĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/11/2028VNU-CEATT0486%
21Y học dự phòngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 16/11/2028VNU-CEATT0492%
22Tài chính – Ngân hàngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0496%
23Công nghệ thông tinĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0496%
24Ngôn ngữ AnhĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 18/07/2029VNU-CEATT0496%
25Quản trị kinh doanhĐHĐược cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0496%
26Truyền thông đa phương tiệnĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0488%
27Vật lý Y khoaĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0490%
28Du lịchĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0496%
29MarketingĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 03/06/2029VNU-CEATT0494%
30Tâm lý họcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 18/07/2029VNU-CEATT0496%
31Kỹ thuật xét nghiệm y họcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 18/07/2029VNU-CEATT0496%
32Công nghệ kỹ thuật hóa họcĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 18/07/2029VNU-CEATT0496%
33Thiết kế đồ họaĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 18/07/2029VNU-CEATT0496%
34Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0498%
35Thương mại điện tửĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0498%
36Y khoaĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0498%
37PianoĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0496%
38Quan hệ công chúngĐHĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0498%
39Kiểm nghiệm thuốc và độc chấtThSĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0494%
40Luật Kinh tếThSĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0496%
41Ngôn ngữ AnhThSĐược cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục. Có giá trị đến ngày 04/9/2030VNU-CEATT0496%
42Kế toánĐHBachelor in Accounting. Valid until 20 February 2027AUN-QAAUNAdequate as Expected
43Công nghệ thực phẩmĐHEngineering in Food Technology. Valid until 20 February 2027AUN-QAAUNBetter than Adequate
44Công nghệ sinh họcĐHEngineering in Biotechnology. Valid until 20 February 2027AUN-QAAUNAdequate as Expected
45Công nghệ kỹ thuật ô tôĐHEngineering in Automotive Engineering Technology. Valid until 20 February 2027AUN-QAAUNAdequate as Expected
46Quản trị kinh doanhĐHBachelor of Business AdministrationViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT4 sao
47Công nghệ thông tinĐHBachelor of Information TechnologyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT5 sao
48Kế toánĐHBachelor in AccountingViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT4 sao
49Tài chính – Ngân hàngĐHBachelor in Finance and BankingViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT4 sao
50Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐHBachelor of Restaurant Management and GastronomyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT3 sao+
51Công nghệ kỹ thuật – Ô tôĐHBachelor in Automotive Engineering TechnologyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT5 sao
52Công nghệ thực phẩmĐHBachelor of Engineer in Food TechnologyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT5 sao
53Công nghệ sinh họcĐHBachelor of Engineering in BiotechnologyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT5 sao
54Công nghệ thông tin (tái gắn sao)ĐHBachelor of Information TechnologyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT5 sao
55Quản lý Tài nguyên và Môi trườngĐHBachelor of Environmental and Resources ManagementViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT5 sao
56Dược họcĐHBachelor of PharmacyViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT4 sao+
57Quản trị khách sạnĐHBachelor of Hospitality ManagementViện Đổi mới sáng tạo UPMUPM Cấp CTĐT4 sao